Bảng giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời mới nhất
Gạch thẻ ốp tường ngoài trời được nhiều gia chủ ưa chuộng nhờ tính bền đẹp qua thời gian dài sử dụng. Bề mặt gạch đa dạng, kiểu dáng ấn tượng cùng màu sắc phong phú dễ phối hợp với nhiều phong cách kiến trúc. Thị trường hiện có nhiều loại gạch thẻ với mức giá khác nhau. Việc nắm rõ giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời giúp người dùng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng giá chi tiết theo từng dòng sản phẩm.
1. Bảng giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời
Giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời được chia thành nhiều phân khúc khác nhau. Bởi mẫu mã gạch đa dạng, kích thước phong phú và thuộc nhiều thương hiệu lớn nhỏ. Ngoài ra, mức giá gạch còn ảnh hưởng do màu sắc, họa tiết, chất liệu. Hoặc tùy từng thời điểm, xu hướng và đại lý cung cấp. Để hình dung dễ hơn, mời bạn tham khảo báo giá từng loại ngay sau đây!
1.1 Giá gạch thẻ que Inax
Gạch thẻ Inax nổi bật nhờ thiết kế tinh tế, độ bền cao và khả năng chống bám bẩn. Loại gạch này sử dụng chất liệu cao cấp cùng dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản. Nhìn chung, giá sản phẩm khá đắt, dao động từ 700.000 đồng/m2 lên tới vài triệu đồng. Đây là lựa chọn phổ biến trong các công trình nhà ở hoặc thương mại cao cấp. Mức giá sản phẩm chênh lệch lớn giữa các dòng khác nhau. Gia chủ không khó tìm kiếm sản phẩm phù hợp ngân sách và phong cách công trình.
| Mã sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Giá niêm yết (đồng/m2) | Hình ảnh sản phẩm |
| HAL-20BR/HB-4 | Kích thước viên: 235 x 19.5 mm Kích thước vỉ: 237 x 303 mm Độ dày: 13.5 mm |
3.611.000 | ![]() |
| INAX-30B/TKB-1 | Kích thước viên: 235 x 27 mm Kích thước vỉ: 238 x 300 mm Độ dày: 12.0 mm |
2.106.000 | ![]() |
| INAX-40B/RB-3 | Kích thước viên 235 x 40 mm Độ dày 13.0 mm |
1.969.000 | ![]() |
| INAX-40B/RB-1 | Kích thước viên 235 x 40 mm Độ dày 13.0 mm |
1.969.000 | ![]() |
| DCF-20BNET/WAB-4 | Kích thước viên: 235 x 19 mm Kích thước vỉ: 237 x 300 mm Độ dày: 15.5 mm |
5.445.000 | ![]() |
| DCF-20BNET/WAB-1 | Kích thước viên: 235 x 19 mm Kích thước vỉ: 237 x 300 mm Độ dày: 15.5 mm |
5.445.000 | ![]() |
| INAX-40B/SLT-1 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Kích thước vỉ: 238 x 258 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
1.662.000 | ![]() |
| INAX-40B/SLT-4 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Kích thước vỉ: 238 x 258 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
1.662.000 | ![]() |
| INAX-3040B/TRP-2 | Kích thước viên:235 x 40 mm & 235 x 27 mm Kích thước vỉ: 238 x 206 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
2.704.000 | ![]() |
| INAX-3040B/TRP-4 | Kích thước viên:235 x 40 mm & 235 x 27 mm Kích thước vỉ: 238 x 206 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
2.704.000 | ![]() |
| INAX-20B/CRB-6 | Kích thước viên: 145 x 20 mm Kích thước vỉ: 276 x 296 mm Độ dày: 7.5 mm |
1.306.000 | ![]() |
| INAX-20B/CRB-1 | Kích thước viên: 145 x 20 mm Kích thước vỉ: 276 x 296 mm Độ dày: 7.5 mm |
1.306.000 | ![]() |
| INAX-40B/CK-3 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
1.943.000 | ![]() |
| INAX-40B/CK-1 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Độ dày: 8.0 & 13.0 mm |
1.943.000 | ![]() |
| INAX-40B/KH-4 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Độ dày: 13.0 mm |
1.943.000 | ![]() |
| INAX-40B/KH-5 | Kích thước viên: 235 x 40 mm Độ dày: 13.0 mm |
1.943.000 | ![]() |
NHẬN BÁO GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT
TẠI ĐÂY!
1.2 Giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời giả cổ
Gạch thẻ giả cổ tạo nét đẹp mộc mạc, gần gũi và đậm chất vintage. Loại gạch này thường dùng để trang trí công trình theo phong cách truyền thống Việt Nam. Bao gồm: quán cà phê, nhà vườn, biệt thự,… Sản phẩm khá bền màu, giữ được vẻ tự nhiên lâu dài. Giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời thay đổi dựa trên kiểu dáng và nguồn gốc. Tuy nhiên, mức giá cả phải chăng, đáp ứng tài chính của đa số người tiêu dùng Việt.
| Mã sản phẩm | Kích thước | Giá sản phầm (đồng/m2) | Hình ảnh sản phẩm |
| Gạch thẻ 2455 | 60x240mm | 260.000 | ![]() |
| Gạch thẻ 2456 | 60x240mm | 260.000 | ![]() |
| Gạch thẻ T1 | 60x220mm+-1 | 260.000 – 280.000 | ![]() |
| Gạch thẻ T3 | 60x220mm+-1 | 260.000 – 280.000 | ![]() |
| Gạch thẻ T8 | 60x220mm+-1 | 260.000 – 280.000 | ![]() |
| Gạch thẻ T9 | 60x220mm+-1 | 260.000 – 280.000 | ![]() |
| Gạch thẻ BH1 | Liên hệ | 320.000 – 350.000 | ![]() |
| Gạch thẻ BH2 | Liên hệ | 320.000 – 350.000 | ![]() |
1.3 Bảng giá gạch thẻ men ốp ngoài trời
Gạch thẻ men ngoài trời được yêu thích bởi sự tiện dụng và giá hợp lý. Đây là giải pháp phù hợp cho công trình yêu cầu sự mới mẻ, sáng tạo. Sản phẩm thường có men mờ nhẵn hoặc nhám. Màu sắc gạch vô cùng phong phú với các họa tiết giả gỗ, giả đá sống động. Cùng tham khảo giá gạch thẻ men ốp tường ngoài trời
| Mã sản phẩm | Kích thước | Giá sản phầm (đồng/m2) | Hình ảnh sản phẩm |
| Viglacera CL1302 | 10×30 | 280.000 – 300.000 | ![]() |
| Viglacera CL1325 | 10×30 | 280.000 – 300.000 | ![]() |
| Prime 9757 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 9754 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 9752 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 9728 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 2701 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 2703 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| Prime 2704 | 10×30 | 275.000 – 295.000 | ![]() |
| SO 3924 | 9×30 | 240.000 | ![]() |
| SO 3923 | 9×30 | 240.000 | ![]() |
| SO 52005 | 10×20 | 270.000 | ![]() |
| SO 52004 | 10×20 | 270.000 | ![]() |
| SO 52001 | 10×20 | 270.000 | ![]() |
| SO 53004 | 10×30 | 270.000 | ![]() |
Qua bài viết trên, chắc hẳn bạn đã nắm rõ về giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời. Hy vọng giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định lựa chọn phù hợp cho công trình nhà mình. Nếu cần hỗ trợ thêm về mẫu gạch và báo giá, hãy liên hệ ngay hotline: 0869.559.495. Hoặc mời bạn ghé trực tiếp showroom trưng bày gạch ốp lát Big House. Địa chỉ showroom tại 97 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội.









































